Apr 15, 2013

Chinese - Vietnamese Dictionary of Synonyms and Antonyms


Từ điển đồng nghĩa - phản nghĩa này được biên soạn trên cơ sở chắt lọc những từ ngữ thông dụng nhất, gần gũi nhất đối với học sinh, sinh viên trong học tập và trong sinh hoạt hàng ngày. Với gần 8000 từ chưa kể các từ đồng nghĩa phản nghĩa được sắp theo thứ tự đồng nghĩa, phản nghĩa sau nó; cách sắp xếp theo phiên âm Bắc Kinh rất tiện tra cứu. Trong trường hợp đồng âm, tác giả sẽ căn cứ trên số nét, loại nét mà sắp xếp như cách sắp xếp của các cuốn từ điển khác. Việc đưa thêm âm Hán Việt vào tất cả các từ là một thuận lợi cho người sử dụng khi cần đối chiếu âm; giúp người học nhớ sâu hơn, kỹ hơn từ ngữ mình vừa học.
Click the button below to copy password

NvV730tQs+$-

Thank you for joining my Blog! Leave your comment below:
EmoticonEmoticon